Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn ((cũng) plagiary).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plagiarist copied her essay from the web.
/ˈpleɪdʒərɪst/
plagiarist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ ăn cắp ý, kẻ ăn cắp văn ((cũng) plagiary).
The plagiarist copied her essay from the web.