Nghĩa tiếng Việt
- Hướng nghiêng; ăn nghiêng (rễ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The root grew in a plagiotropic direction.
/ˌpleɪdʒiəˈtroʊpɪk/
plagiotropic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hướng nghiêng; ăn nghiêng (rễ).
The root grew in a plagiotropic direction.