Nghĩa tiếng Việt
- Nốt bệnh dịch.danh từEN-VI Dict
- Vùng bị bệnh dịch.danh từEN-VI Dict
- Nguồn gốc của sự sa đoạ hư hỏng; triệu chứng của sự sa đoạ hư hỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Doctors marked the plague-spot on the map.
-
That area became a plague-spot in summer.
-
Litter can become a plague-spot in the park.