Nghĩa tiếng Việt
- Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plaguesome noise kept us awake.
/ˈeɪɡsəm/
plaguesome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rầy ra, phiền phức, khó chịu, tệ hại.
The plaguesome noise kept us awake.