TanroDictionary Sổ từ

plain-laid

/ˈpleɪnˈleɪd/

Anh
0

plain-laid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gồm ba sợi xoắn lại từ trái sang phải (dây thừng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This plain-laid rope feels very strong.