TanroDictionary Sổ từ

plain-spoken

/pleɪnˈspəʊkən/

Anh
0

plain-spoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher was plain-spoken about the mistake.