Nghĩa tiếng Việt
- Nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher was plain-spoken about the mistake.
/pleɪnˈspəʊkən/
plain-spoken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói thẳng, thẳng thắn, không úp mở, không quanh co.
The teacher was plain-spoken about the mistake.