TanroDictionary Sổ từ

plainsmen

/ˈpleɪnzmen/

Anh
0

plainsmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đồng bằng, người miền xuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đồng bằng, người miền xuôi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plainsmen crossed the open field.