TanroDictionary Sổ từ

plaint

/pleɪnt/

Anh
0

plaint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiện cáo; sự tố cáo; Sự than vãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kiện cáo; sự tố cáo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự than vãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She filed a plaint about the noise.

  2. His plaint could be heard across the room.