Nghĩa tiếng Việt
- Phương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sailors used plane-sailing to find position.
/ˈpleɪnˈseɪlin/
plane-sailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phương pháp xác định vị trí con tàu (con tàu như đang trên một mặt phẳng chứ không phải mặt cong của quả đất).
The sailors used plane-sailing to find position.