Nghĩa tiếng Việt
- Vang lên, ngân vang (tiếng).tính từEN-VI Dict
- Thảm thiết; than van, nài nỉ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A plangent tone filled the hall.
-
His plangent cry echoed through the room.
/ˈplændʒənt/
plangent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vang lên, ngân vang (tiếng); Thảm thiết; than van, nài nỉ.
A plangent tone filled the hall.
His plangent cry echoed through the room.