TanroDictionary Sổ từ

planispiral

/ˈplænɪˌspɔːrəl/

Anh
0

planispiral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xoắn phẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoắn phẳng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shell had a planispiral curve.