TanroDictionary Sổ từ

plantain

/ˈplæntɪn/

Anh
0

plantain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây mã đề; Cây chuối lá; Quả chuối lá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây mã đề.danh từEN-VI Dict
  2. Cây chuối lá.danh từEN-VI Dict
  3. Quả chuối lá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plantain grew near the wet path.

  2. We cooked plantain leaves for dinner.

  3. She peeled the ripe plantain slowly.