TanroDictionary Sổ từ

plantation

/plɑːnˈteɪʃn/

Anh Thông dụng
0

plantation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vườn ươm; Đồn điền (bông, cà phê... ); Sự di dân sang thuộc địa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vườn ươm.danh từEN-VI Dict
  2. Đồn điền (bông, cà phê... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự di dân sang thuộc địa.danh từEN-VI Dict
  4. Thuộc địa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plantation was useful in class.

  2. Workers picked coffee at the plantation.

  3. Many people left home during the plantation move.

  4. The small plantation sent crops abroad.