TanroDictionary Sổ từ

plasmagene

/ˈplæsməɡən/

Anh
0

plasmagene là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gen tế bào; gen sinh chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gen tế bào; gen sinh chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plasmagene changed the trait in plants.