TanroDictionary Sổ từ

plasmalemma

/ˌplæzməˈlɛmə/

Anh
0

plasmalemma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng tế bào, màng sinh chất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Màng tế bào, màng sinh chất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plasmalemma protects each living cell.