Nghĩa tiếng Việt
- Màng tế bào, màng sinh chất.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plasmalemma protects each living cell.
/ˌplæzməˈlɛmə/
plasmalemma là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màng tế bào, màng sinh chất.
The plasmalemma protects each living cell.