TanroDictionary Sổ từ

plasmolysis

/plæzˈmɑːləsəs/

Anh
0

plasmolysis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vữa (trát tường); Thuốc cao, thuốc dán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vữa (trát tường).danh từEN-VI Dict
  2. Thuốc cao, thuốc dán.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plasmolysis was important at work.