Nghĩa tiếng Việt
- Mảnh đất, miếng đất.danh từEN-VI Dict
- Sơ đồ, bản đồ (miếng đất, nhà, thành phố... ).danh từEN-VI Dict
- Vẽ sơ đồ, vẽ bản đồ (miếng đất, toà nhà, thành phố... ).động từEN-VI Dict
- Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm... ) ((cũng) plait).danh từEN-VI Dict
- Tết, bện ((cũng) plait).động từEN-VI Dict
- Đĩa thức ăn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the plat in a drawer.
-
The plat was mentioned in the report.
-
He will plat the files later.
-
She saw the plat near the door.