TanroDictionary Sổ từ

platen

/ˈplætən/

Anh
0

platen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm ấn giấy; Trục (cuốn giấy ở máy chữ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tấm ấn giấy.danh từEN-VI Dict
  2. Trục (cuốn giấy ở máy chữ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The paper lay flat on the platen.

  2. The old platen rolled the page forward.