Nghĩa tiếng Việt
- Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).danh từEN-VI Dict
- Biển, bảng (bằng đồng... ).danh từEN-VI Dict
- Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).danh từEN-VI Dict
- Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).danh từEN-VI Dict
- Đòn ngang; thanh ngang.danh từEN-VI Dict
- Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.danh từEN-VI Dict
- Bát đĩa bằng vàng bạc.danh từEN-VI Dict
- Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
- Cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng).danh từEN-VI Dict
- Lợi giả (để cắm răng giả).danh từEN-VI Dict
- Đường ray ((cũng) plate rail).danh từEN-VI Dict
- Bát chữ.danh từEN-VI Dict
- Mảng kiến tạodanh từEN-VI Dict
- Bọc sắt, bọc kim loại.động từEN-VI Dict
- Mạ.động từEN-VI Dict
- Sắp chữ thành bát.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please check the battery plate for more information.
-
He put a new number plate on his car.
-
The printer made a plate for the page.
-
The photographer checked the plate before printing.
-
The worker installed a sturdy roof plate yesterday.