TanroDictionary

plate

/pleɪt/

Anh
0

plate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản, tấm phiếu, lá (kim loại); Biển, bảng (bằng đồng... ); Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản, tấm phiếu, lá (kim loại).danh từEN-VI Dict
  2. Biển, bảng (bằng đồng... ).danh từEN-VI Dict
  3. Bản khắc kẽm; tranh khắc kẽm, bản đồ khắc kẽm; khuôn in (bằng chì... ).danh từEN-VI Dict
  4. Tấm kính ảnh, tấm kẽm chụp ảnh (thay cho phim).danh từEN-VI Dict
  5. Đòn ngang; thanh ngang.danh từEN-VI Dict
  6. Đĩa (để đựng thức ăn); đĩa thức ăn.danh từEN-VI Dict
  7. Bát đĩa bằng vàng bạc.danh từEN-VI Dict
  8. Đĩa thu tiền quyên (ở nhà thờ).danh từEN-VI Dict
  9. Cúp vàng, cúp bạc; cuộc đua tranh cúp vàng; cuộc đua ngựa tranh cúp vàng).danh từEN-VI Dict
  10. Lợi giả (để cắm răng giả).danh từEN-VI Dict
  11. Đường ray ((cũng) plate rail).danh từEN-VI Dict
  12. Bát chữ.danh từEN-VI Dict
  13. Mảng kiến tạodanh từEN-VI Dict
  14. Bọc sắt, bọc kim loại.động từEN-VI Dict
  15. Mạ.động từEN-VI Dict
  16. Sắp chữ thành bát.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please check the battery plate for more information.

  2. He put a new number plate on his car.

  3. The printer made a plate for the page.

  4. The photographer checked the plate before printing.

  5. The worker installed a sturdy roof plate yesterday.