Nghĩa tiếng Việt
- Tấm kính day (tủ bày hàng... ); tấm gương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The shop window used clear plate-glass.
/ˈpleɪtˈɡlæs/
plate-glass là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tấm kính day (tủ bày hàng... ); tấm gương.
The shop window used clear plate-glass.