TanroDictionary Sổ từ

plate-mark

/ˈpleɪtˈmɑːrk/

Anh
0

plate-mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc); Dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc).danh từEN-VI Dict
  2. Dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ring had a small plate-mark inside.

  2. The plate-mark spread across the printed picture.