Nghĩa tiếng Việt
- Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc).danh từEN-VI Dict
- Dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ring had a small plate-mark inside.
-
The plate-mark spread across the printed picture.
/ˈpleɪtˈmɑːrk/
plate-mark là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu bảo đảm tuổi vàng (bạc); Dấu in lan ra lề (tranh ảnh in bản kẽm).
The ring had a small plate-mark inside.
The plate-mark spread across the printed picture.