Nghĩa tiếng Việt
- Cao nguyên.danh từEN-VI Dict
- Đoạn bằng (của đô thị).danh từEN-VI Dict
- Khay có trang trí, đĩa có trang trí.danh từEN-VI Dict
- Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).danh từEN-VI Dict
- Mũ chóp bằng (của phụ nữ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the plateau in a drawer.
-
The plateau was mentioned in the report.
-
She saw the plateau near the door.