TanroDictionary Sổ từ

plateaux

/plæˈtoʊ(z)/

Anh
0

plateaux là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cao nguyên; Đoạn bằng (của đô thị); Khay có trang trí, đĩa có trang trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cao nguyên.danh từEN-VI Dict
  2. Đoạn bằng (của đô thị).danh từEN-VI Dict
  3. Khay có trang trí, đĩa có trang trí.danh từEN-VI Dict
  4. Biển trang trí (bằng đồng, bằng sứ).danh từEN-VI Dict
  5. Mũ chóp bằng (của đàn bà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We crossed the dry plateaux on our trip.

  2. The city has a quiet plateaux near the river.

  3. She carried the cake on a silver plateaux.

  4. The wall had a small bronze plateaux.

  5. She wore a neat plateaux with a ribbon.