Nghĩa tiếng Việt
- Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.danh từEN-VI Dict
- Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The platitude was important at work.
-
She saw the platitude yesterday.
/ˈplætɪtjuːd/
platitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm; Lời nói vô vị, lời nói tầm thường, lời nói nhàm.
The platitude was important at work.
She saw the platitude yesterday.