Nghĩa tiếng Việt
- Nói những điều vô vị, nói những điều tầm thường, nói những điều nhàm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tends to platitudinize during every talk.
/ˌplætəˈtuːʃəˌnaɪz/
platitudinize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nói những điều vô vị, nói những điều tầm thường, nói những điều nhàm.
He tends to platitudinize during every talk.