TanroDictionary Sổ từ

platonise

/ˈplætənaɪz/

Anh
0

platonise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton; Lý tưởng hoá (tình yêu... ); Theo học thuyết Pla-ton.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giải thích bằng học thuyết Pla-ton; làm cho theo học thuyết Pla-ton.động từEN-VI Dict
  2. Lý tưởng hoá (tình yêu... ).động từEN-VI Dict
  3. Theo học thuyết Pla-ton.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Some writers platonise love in poems.

  2. People may platonise a simple friendship.

  3. The teacher said to platonise the idea.