TanroDictionary Sổ từ

platyrrhine

/ˈplætɪˌrɑɪn/

Anh
0

platyrrhine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có mũi tẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mũi tẹt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has a platyrrhine nose.