TanroDictionary Sổ từ

plaudit

/ˈplɔdət/

Anh
0

plaudit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tràng pháo tay hon hô; Sự hoan hô nhiệt liệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tràng pháo tay hon hô.danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoan hô nhiệt liệt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer's final note drew loud plaudit.

  2. The film ended with plaudit from the crowd.