Nghĩa tiếng Việt
- Sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng.danh từEN-VI Dict
- Sự có vẻ ngay thẳng, sự có vẻ đáng tin cậy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plausibility was useful in class.
/ˌplɔzəˈbɪləti/
plausibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự có vẻ hợp lý, sự có vẻ đúng; Sự có vẻ ngay thẳng, sự có vẻ đáng tin cậy.
The plausibility was useful in class.