Nghĩa tiếng Việt
- Giả vờ đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó để làm ai đó vui hoặc để lấy thêm thông tin.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I disagreed with the idea but I had to play along because everyone else liked it.
/plˈeɪ əlˈɒŋ/
play along là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó để làm ai đó vui hoặc để lấy thêm thông tin.
I disagreed with the idea but I had to play along because everyone else liked it.