TanroDictionary Sổ từ

play along

/plˈeɪ əlˈɒŋ/

Anh
0

play along là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giả vờ đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó để làm ai đó vui hoặc để lấy thêm thông tin.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giả vờ đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó để làm ai đó vui hoặc để lấy thêm thông tin.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I disagreed with the idea but I had to play along because everyone else liked it.