Nghĩa tiếng Việt
- Nghe hoặc xem lại thứ bạn đã ghi âm/ghi hình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We played the recording back to see if it was OK.
/plˈeɪ bˈak/
play back là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghe hoặc xem lại thứ bạn đã ghi âm/ghi hình.
We played the recording back to see if it was OK.