TanroDictionary Sổ từ

play-acting

/ˈpleɪˈæktin/

Anh
0

play-acting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her tears felt like play-acting, not real sadness.