Nghĩa tiếng Việt
- Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her tears felt like play-acting, not real sadness.
/ˈpleɪˈæktin/
play-acting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc đóng kịch; sự giả vờ (nhất là vể tình cảm).
Her tears felt like play-acting, not real sadness.