Nghĩa tiếng Việt
- Kép hát.danh từEN-VI Dict
- Người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The play-actor sang and danced on stage.
-
He is a play-actor and never says the truth.