TanroDictionary Sổ từ

play-actor

/ˈpleɪˈæktɜː/

Anh
0

play-actor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kép hát; Người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kép hát.danh từEN-VI Dict
  2. Người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch" ((nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The play-actor sang and danced on stage.

  2. He is a play-actor and never says the truth.