Nghĩa tiếng Việt
- Ngày nghỉ học.danh từEN-VI Dict
- Ngày nghỉ (của công nhân trong tuần).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
School was closed for a play-day.
-
Friday is a play-day for the factory.
/ˈpleɪˈdeɪ/
play-day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngày nghỉ học; Ngày nghỉ (của công nhân trong tuần).
School was closed for a play-day.
Friday is a play-day for the factory.