TanroDictionary Sổ từ

play-field

/ˈpleɪˈfild/

Anh
0

play-field là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sân thể thao; sân vận động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sân thể thao; sân vận động.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school opened a new play-field.