Nghĩa tiếng Việt
- Nhà hát, rạp hát.danh từEN-VI Dict
- nhà chơi của trẻ em.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We bought tickets for the play-house.
-
The children built a small play-house.
/ˈpleɪˈhɑʊs/
play-house là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà hát, rạp hát; nhà chơi của trẻ em.
We bought tickets for the play-house.
The children built a small play-house.