TanroDictionary Sổ từ

play-off

/ˈpleɪɒf/

Anh Thông dụng
0

play-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể trận đấu lại (sau một trận đấu hoà).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They won the play-off after extra time.