Nghĩa tiếng Việt
- Phòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toys are kept in the play-room.
/ˈpleɪˈruːm/
play-room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi.
The toys are kept in the play-room.