TanroDictionary Sổ từ

playbill

/ˈpleɪbɪl/

Anh
0

playbill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp phích quảng cáo, tuồng kịch; Chương trình biểu diễn (tuồng kịch... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áp phích quảng cáo, tuồng kịch.danh từEN-VI Dict
  2. Chương trình biểu diễn (tuồng kịch... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The playbill hung outside the theater.

  2. We read the playbill before the show.