Nghĩa tiếng Việt
- Áp phích quảng cáo, tuồng kịch.danh từEN-VI Dict
- Chương trình biểu diễn (tuồng kịch... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The playbill hung outside the theater.
-
We read the playbill before the show.
/ˈpleɪbɪl/
playbill là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áp phích quảng cáo, tuồng kịch; Chương trình biểu diễn (tuồng kịch... ).
The playbill hung outside the theater.
We read the playbill before the show.