TanroDictionary Sổ từ

playing card

/ˈpleɪinˈkɑːrd/

Anh
0

playing card là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quân bài; bài (để chơi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân bài; bài (để chơi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The playing card played a key role.