TanroDictionary Sổ từ

plead out

/plˈiːd ˈaʊt/

Anh
0

plead out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận tội để được giảm án hoặc giảm tiền phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận tội để được giảm án hoặc giảm tiền phạt.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The CEO pleaded out and blamed the cfo for the fraud.