Nghĩa tiếng Việt
- Nhận tội để được giảm án hoặc giảm tiền phạt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The CEO pleaded out and blamed the cfo for the fraud.
/plˈiːd ˈaʊt/
plead out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận tội để được giảm án hoặc giảm tiền phạt.
The CEO pleaded out and blamed the cfo for the fraud.