Nghĩa tiếng Việt
- Nguồn vui; sự vui thú, điều vui thích.danh từEN-VI Dict
- Vườn dạo chơi (cạnh biệt thự; chủ yếu dùng trong tên địa điểm).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The quiet garden was a pleasance after a long day.
-
They walked through the old pleasance beside the house.