Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ, dễ thương.DEN-VI Dict
- Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật.DEN-VI Dict
- Hay pha trò, hay khôi hài.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
I read the note pleasantly.
/ˈplɛzəntli/
pleasantly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vui vẻ, dễ thương; Làm thích thú, thú vị, dễ chịu; dịu dàng, thân mật; Hay pha trò, hay khôi hài.
I read the note pleasantly.