Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc trưng cầu ý dân.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country held a plebiscitary vote last year.
/pləˈbɪsəˌteri/
plebiscitary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc trưng cầu ý dân.
The country held a plebiscitary vote last year.