TanroDictionary Sổ từ

plectognath

/ˈplektəɡˌnɑː/

Anh
0

plectognath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ cá nóc; Thuộc bộ cá nóc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ cá nóc.danh từEN-VI Dict
  2. Thuộc bộ cá nóc.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The plectognath swam near the reef.

  2. That fish is plectognath and can puff up.