Nghĩa tiếng Việt
- Bộ cá nóc.danh từEN-VI Dict
- Thuộc bộ cá nóc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plectognath swam near the reef.
-
That fish is plectognath and can puff up.
/ˈplektəɡˌnɑː/
plectognath là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ cá nóc; Thuộc bộ cá nóc.
The plectognath swam near the reef.
That fish is plectognath and can puff up.