Nghĩa tiếng Việt
- Bào chữa, biện hộ, cãi.động từEN-VI Dict
- Cầu xin, nài xin.động từEN-VI Dict
- Biện hộ, bênh vực, cãi.động từEN-VI Dict
- Lấy cớ, tạ sự.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pled that she had made a mistake.
-
He pled for one more chance.
-
The lawyer pled for her client.
-
He pled tiredness to leave early.