TanroDictionary

pled

/pled/

Anh
0

pled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bào chữa, biện hộ, cãi; Cầu xin, nài xin; Biện hộ, bênh vực, cãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bào chữa, biện hộ, cãi.động từEN-VI Dict
  2. Cầu xin, nài xin.động từEN-VI Dict
  3. Biện hộ, bênh vực, cãi.động từEN-VI Dict
  4. Lấy cớ, tạ sự.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pled that she had made a mistake.

  2. He pled for one more chance.

  3. The lawyer pled for her client.

  4. He pled tiredness to leave early.