TanroDictionary Sổ từ

pleiades

/ˈpliəˌdiz/

Anh
0

pleiades là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhóm thất tinh; Nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhóm thất tinh.danh từEN-VI Dict
  2. Nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The pleiades shone clearly in the night sky.

  2. The pleiades wrote elegant poems together.