Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph.danh từEN-VI Dict
- Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.danh từWiktionary
Ví dụ
-
The pantry was filled with plenitude and comfort.
/ˈplenɪtjuːd/
plenitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph; Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.
The pantry was filled with plenitude and comfort.