TanroDictionary Sổ từ

plenitude

/ˈplenɪtjuːd/

Anh
0

plenitude là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph; Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong ph.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đầy đủ, sự sung túc, sự phong phú.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. The pantry was filled with plenitude and comfort.