Nghĩa tiếng Việt
- Tạo đàn nhiều mẹ, tạo đàn nhiều chúa; hình thành đàn nhiều mẹ, hình thành nhiều chúa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ants formed a pleometrotic colony.
/ˌpliːəʊˌmetrəˈtiːkət/
pleometrotic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo đàn nhiều mẹ, tạo đàn nhiều chúa; hình thành đàn nhiều mẹ, hình thành nhiều chúa.
The ants formed a pleometrotic colony.