TanroDictionary Sổ từ

plerome

/ˈplerəm/

Anh
0

plerome là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lõi phân sinh ngọn, mô phân sinh ngọn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lõi phân sinh ngọn, mô phân sinh ngọn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the plerome yesterday.